NGÂN HÀNG NỘI DUNG- HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHÔI MẪU GIÁO NHỠ NĂM HỌC: 2017 – 2018

Thứ bảy - 20/01/2018 07:22
PHÒNG GD&ĐT THANH OAI
TRƯỜNG MN CAO DƯƠNG
NGÂN HÀNG NỘI DUNG- HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHÔI MẪU GIÁO NHỠ 
NĂM HỌC: 2017 – 2018
I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
Mục tiêu Thời gian thực hiện Nội dung – hoạt động
a,Phát triển vận động
1,Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.
 
 
 
 
Cả năm Hoạt động thể dục sáng
*Khởi động:
Bé tập thể dục; 
Bé khỏe, bé ngoan, 
Bác đưa thư vui tính, 
Chú ếch con, 
Ngày tết quê em, 
Anh nông dân và cây rau, 
Em là công an tý hon, 
Trời nắng trời mưa, 
Trái đất này là của chúng mình.
*Trọng động: BTPTC
Trẻ tập các động tác  hấp tay ,chân ,bụng, bật theo nhạc các bài hát:
- Trường chúng cháu là trường mầm non
- Cả nhà thương nhau
- Cô và mẹ.
- Cháu yêu cô chú công nhân.
- Con cào cào
- Sắp đến tết rồi
- Em yêu cây xanh
- Em đi qua ngã tư đường phố.
- Nắng sớm.
- Yêu Hà Nội.
*Hồi tĩnh:
- Mùa xuân cô nuôi dạy trẻ.
- Gia đình nhỏ hạnh phúc to.
- Màu áo chú bộ đội.
- Cánh chim hòa bình
- Mùa xuân của em.
- Vườn cây của ba.
- Anh phi công ơi
- Giọt mưa và em bé.
- Từ rừng xanh cháu về thăm lăng Bác.
- Hô hấp: Hít vào, thở sâu; thổi nơ; gà gáy, thổi lá cây...
- Tay: 
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu).
+ Đưa tay ra trước gập khuỷu tay
+ Đưa hai tay ra trước, về phái sau
+ Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang ngang
+ Đưa hai tay ra trước – sau và vỗ vào nhau
+ Đánh xoay tròn ngang vai
*Lưng bụng,lườn.
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
+Quay sang trái, sang phải. 
Nghiêng người sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang hai bên
+ Quay người sang hai bên
+ Người quay sang hai bên
+ Ngồi cúi về trước ngửa người ra sau.
- Chân:
+Nhún chân. 
+Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối
 -Động tác chân: 
+ Đứng, một chân lên trước, khuỵu gối
+ Đứng một chân co lên cao, gập gối
+ Đứng, nhún chân., khuỵu gối
- Bật:
+ Bật lên trước, ra sau, duỗi thẳng lên trước, sang bên
+ Bật tại chỗ
+Bật chụm, tách chân
+Bật nhún chân.
2. Thể hiện kỹ năng vận động  cơ bản và các tố chất trong vận động
2.1.  Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
- Đi và chạy
+ Đi bằng gót chân, đi khụy gối, đi lùi
+ Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
+ Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m
+ Đi thay đổi hướng theo vật chuẩn (4 -5 vật chuẩn đặt dích dắc);
+ Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát
+ Đi bước dồn trước, dồn ngang
+ Chạy 15m trong khoảng 10s
+ Chạy chậm 60-80 m
+ Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
+ Chạy thay đổi hương theo vật chuẩn hoặc hiệu lệnh.
+Chạy theo đường dích dắc
TC: Kéo co, chuyền bóng, lộn cầu vồng, Ném bóng………
-Tung,ném,bắt
+ Tung bóng lên cao và bắt
+ Đập và bắt bong tại chỗ
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
+ Ném trúng đích bằng 1 tay
+ Ném trúng đích nằm ngang 1,2-1,4m
+ Ném trúng đích thẳng đứng(cao 1m,xa1m)
+ Chuyền bóng qua đầu, qua chân
TC: 
+ Mèo và chim sẻ, chó sói xấu tính, thả đỉa ba ba, gánh gánh gồng gồng, mèo đuổi chuột,cáo và thỏ, ô tô và chim sẻ
-Bò, trườn,trèo:
+ Bò bằng tay, bàn chân 3-4m
+ Bò dích dắc qua 5 điểm
+ Bò chui qua cổng, ống dài 1,2 x 0,6m
+ Trườn theo hướng thẳng
+ Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
+ Trèo lên,xuống 5 dóng thang
Bật nhẩy
+ Bật liên tục về phía trước
+ Bật xa 35-40cm
+ Bật – nhẩy từ trên cao xuống 30-35cm
+ Bật tách, khép chân qua 5 ô
+ Bật qua vật cản cao 10-15cm
+ Nhảy lò cò 3m
TC: Quả bóng nảy, Lăn bóng, Hái quả…..
- Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn. Tháng 9,12
- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m. 10
2.2. Kiểm soát được vận động:
 
- Đi/ chạy thay đổi  hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn  (4 – 5  vật chuẩn đặt dích dắc). Tháng 10,11,1,2
2.3 Phối hợp tay- mắt trong vận động:
- Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m).
Tháng 10,3
- Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m) Tháng 2
- Tự đập bắt bóng dược 4-5 lần liên tiếp. Tháng 11
2.4. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
 
- Chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m 
trong 10 giây.
Tháng 4,5
- Ném trúng đích ngang (xa 2 m).
Tháng 2
 
 
 
Tháng 12,1,2
 
- Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài.
3. Thực hiện  và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt
 
3.1. Thực hiện được các vận động:
- Cuộn - xoay tròn cổ tay
- Gập, mở, các ngón tay, Cả năm *HĐ khác 
- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê,vuốt,miết , ấn bàn tay, ngón tay, gắn , nối 
-Gập giấy
-Lắp ghép hình 
-Xé,cắt dán đường thẳng 
-Tô , vẽ hình 
-Cài , cởi cúc áo, xâu,buộc dây 
+ Vẽ:
- Đèn lồng ,đèn ông sao,vẽ cầu trượt ,vẽ bạn trai hoặc bạn gái 
+Xé: dán trang trí áo dài 
+Cắt:khăn mặt,cửa sổ nhà cao                 
  tầng ,cắt dán đồ dùng gia đình( sưu tầm)
-Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân:rửa mặt,rửa tay...
-Hướng dẫn trẻ gập giấy màu: làm máy bay, gập quần- áo, gập váy 
-In màu: in bàn tay, in cá, con gà 
Trẻ xây nhà cao tầng,lắp ghép nhà cao tầng, tường rào,lăng bác ,đoàn tàu 
3.2. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối  hợp tay - mắt trong một số hoạt động:
 
 
- Vẽ hình người, nhà, cây. Tháng 10,11,2
 
- Cắt  thành thạo theo đường thẳng. Tháng 11,12
- Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối.
  Tháng 9,10
- Biết tết sợi đôi. Tháng 12,1
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
Tháng 1,2,3,4,5
Cách tết các dây , luồn dây qua khuyết,  vắt khăn (vải mỏng), sử dụng kéo cắt nét cong, gấp khúc ,Cách cài khuy (Cúc bấm ) bằng bộ học cụ, cách chải tóc,Tết tóc bằng bộ dây tập tết, cả năm Thực hành kỹ năng sống:
 +Hướng dẫn trẻ kỹ năng cài áo, cởi  cúc vừa
+Hướng dẫn trẻ kỹ năng cởi xâuhạt,hột,hoa,lá lỗ vừa
+Hướng dẫn trẻ kỹ năng buộc dây giày
+ Hướng dẫn trẻ kỹ năng tết sợi đôi
- Trò chơi: thử trí thông minh : Vận động cổ tay theo yêu cầu cô, nhảy theo vũ điệu rửa tay....
 
b,Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1. Biết  một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
 
1. 1. Biết một số thực phẩm cùng nhóm: 
- Thịt, cá, ...có nhiều chất đạm.
- Rau, quả chín có nhiều vitamin. Tháng 10 *HĐ khác
- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm ( trên tháp dinh dương 
-Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm ,món ăn 
–Nhận biết các bữa ăn hàng ngày và ích lợi của ăn uống đủ chất và đủ lượng 
-Nhận biết  sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật( Ỉa chảy,sâu răng,suy dinh dưỡng ,béo phì..)
-Một số loại rau ăn lá:bắp cải ,rau muống ,rau ngót....
* Hoạt động khác : 
-Văn học:
Thơ:lúa ngô là cô đậu nành, Thỏ bông bị ốm,....
-Truyện: Sự tích hạt thóc. Gấu con bị đau Hát "Bé chải răng"," Rửa mặt" ," Hãy nhanh tay" Đọc thơ "Biến đổi khí hậu" " Mũ của bé đâu?" ; "Áo quần","Những chiếc răng xinh" , Kể chuyện " Gấu con bị sâu răng"; Thực hành quy trình thực hiện món ăn đơn giản ( pha nước cam , nước chanh , pha sữa ,\, làm salad Nga...) 
răng
Âm nhạc : Cua cá tôm thi tài, bé khỏe bé ngoan, mời bạn ăn
 -Một số thực phẩm giàu chất đạm: Lạc, mỡ thịt ,cá,... 
- Nói tên món ăn hàng ngày ở lớp:  Cháo, Cơm: thịt xốt cá chua ,thịt , trứng kho tàu,thịt đúc trứng 
+Canh ở trường: Rau ngót nấu thịt,canh bí...
-Trẻ nói tên món ăn đơn giản ở nhà: Cháo, Cơm: Trứng dán, trứng luộc, thịt  luộc, thịt rang...
+Canh ở nhà : Rau muống luộc, rau ngót luộc ,bí luộc .... 
- Nhận biết thực phẩm cao ăn cao lớn khỏe mạnh: Trứng, cá, thịt, rau ...ăn uống đủ chất 
-Nhận ra hoa quả tráng miệng ở trường: dưa hấu, đủ đủ, chuối, xoài..
-Nhận ra hoa quả ăn ở nhà: Xoài, táo, ổi, dưa hấu, thanh long ...
-dạy trẻ không uống nước chưa đun (nước lã), không ăn thức ăn có mùi lạ: Như để lâu, có mùi thiu...Sẽ không tốt cho sức khỏe tiêu chảy
-Không ăn kẹo vào buổi tối 
Hoạt động góc: Nấu ăn bé thích, bán hàng rau ,của quả...
* Trò chơi: Chiếc túi kỳ diệu,đôi tay kỳ diệu.
* HĐ khác: 
- Làm quen với một số thao tác đơn giản  trong chế biến một số món ăn, thức uống
Trò chuyện về các loại thực phẩm
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. xem clip thực phẩm bẩn, thực phẩm sạch
- Trò chơi: chuẩn bị giờ ăn , nấu ăn , chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe……..
+ Thơ :Thỏ Bông bị ốm;  Quả ngọt, quả cay
HĐ khác: 
Trẻ thực hành một số kỹ năng 
Tập đánh răng,lau mặt 
-Rèn luyện thao tác rửa tay bằng phòng 
Đi vệ sinh đúng nơi quy định 
*Hoạt động khác :
-Hướng dẫn trẻ đánh răng: ngày 2 lần buổi sáng sau khi ngủ dậy và buổi tối trước khi đi ngủ 
-Hướng dẫn trẻ  thay quần, áo khi bị ướt, bẩn nếu khi trẻ bị rơi vãi thức ăn ,hay ướt hoặc bị bẩn ...
-Luyện kỹ năng cho trẻ tự cầm thìa cầm bát, tự xúc cơm ăn. Khi thấy cơm vãi ra bàn, thức ăn vãi ra bàn, trẻ nhặt và đĩa gấu của lớp (ở tại bàn trẻ ăn )
-Khi về nhà trẻ ăn cơm, thức ăn vãi ra ngoài trẻ biết nhặt cơm thức ăn vãi nhặt vào mâm .
 -Xúc hột hạt 
 -Sử dụng các loại kẹp 
 - Têt sợi đôi ; Tết sợi ba 
 - Đan nong mốt 5 nan; 
 -Cài cởi cúc áo.
 -Rửa tay bằng xà phòng
 -Xúc miệng nước muối, lau miệng, sử dụng bát thìa đúng cách, lấy nước, uống nước.
- Cho trẻ quan sát xem video trong giờ ăn
+Hướng dẫn trẻ kỹ năng cài áo, cởi  cúc vừa
+Hướng dẫn trẻ kỹ năng cởi xâu hạt, hột, hoa, lá lỗ vừa
+Hướng dẫn trẻ kỹ năng buộc dây giày
+ Hướng dẫn trẻ kỹ năng tết sợi đôi.
1.2. Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt  có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo... Tháng 10
1.3. Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tháng 10
 
 
 
2. Thực hiện được  một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
 
2.1. Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở:
- Tự  rửa tay bằng xà phòng. Tự  lau mặt, đánh răng.
Cả năm
2.2. Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.
 
 
Cả năm
3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ
3.1. Có một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ.
Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau…
Không uống nước lã. Cả năm *Hoạt động  khác:
-Tập luyện một số thói quen tốt giữ gìn sức khỏe
-Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người 
-Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết 
-Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết –Nhận biết một só biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh ốm đơn giản 
*Hoạt động khác :
-Trò chuyện với trẻ khi ăn cơm không nói chuyện ,trẻ ho ,hắt hơi che miệng vào và ngoảnh sang bên cạnh đỡ bắn sang bạn khác 
-Khi ăn phải biết mời cô,mời bạn,
-Về nhà ăn mời ông bà ,bố ,mẹ...Ăn nhai từ tốn và nhai kỹ.Ăn không để cơm rơi,cơm vãi 
-Trẻ biết ăn xong biết xúc bằng nước muối,lau miệng khi ăn xong 
-Khi trẻ đến lớp hay đi về trẻ thấy nắng ,mưa trẻ biết lấy mũ,ô để che.
-Khi trẻ lao động trẻ thấy nắng trẻ đội mũ lao động 
-Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định của lớp ,vất rác bỏ vào thùng rác khi trẻ ăn quà hoặc uống sữa ....
-Trẻ  đi đến lớp trẻ phải đi dép .Không đi dép trẻ bị đau chân, bẩn chân....
-Trẻ biết thưa cô khi trẻ bị sốt :
 VD: “cô thưa cô,con bị mệt ah
* Cô cho trẻ xem video để trẻ biết được hành động đúng sai:
- Cho trẻ video nước : nước lã.Để trẻ không uống nước lã gây đau bụng và dễ tiêu chảy ...
-Xem clips:ra nắng đội mũ ,nón,mưa mặc áo mưa,
-Cho trẻ  xem clip đi vệ sinh đúng nơi quy định. 
-  Trẻ lao động nhặt rác ở sân trường trẻ biết bỏ rác đúng nơi qui định của trường
3.2. Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: Cả năm
Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh. đi dép giầy khi đi học. Cả năm
Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... Cả năm
Bỏ rác đúng nơi qui định. Cả năm
4. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 
4.1. Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng.... 
Là nguy hiểm không đến gần. Biết các vật  sắc nhọn không nên nghịch Tháng 10,11 *Hoạt động khác:
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.
-  Xem clip, lựa chọn tranh ảnh phát hiện: bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng...là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn
-  Xem clip, tranh ảnh, trò chuyện nhận biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm...là nguy hiểm, chia sẻ về mối nguy hiểm khi đến gần
Nhổ răng hổ
-  Nghe đọc sách nhận biết: Cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc..không tự ý uống thuốc; ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe
" Thơ: Quét bỏ thuốc lá ,thỏ bông bị ốm , làm bác sĩ ,lấy nước tôi uống …
Truyện : Chai cô ca kì lạ, cô quét rác……
Trò chơi : Nối các hành động đúng , ai nhanh hơn ai ;Tìm Chỗ Sai,bù chỗ khuyết ,còn thiếu cái gì ,hãy kể nhanh,nên hay không nên
- Quan sát tranh phát hiện đúng - sai, xem clip nhận biết: sau giờ học về nhà ngay không tự ý đi chơi. Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy. Không leo trèo cây, ban công, tường rào
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.
- Xử lý tình huống khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/ người rơi xuống nước, ngã chảy máu...
-  Bài tập TH: Cách hỏi, gọi người lớn giúp đỡ khi bị lạc.
-  Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn:Gặp phải kẻ xấu
chúng ta phải làm gì, bạn nhỏ nào làm đúng khi nhà bốc cháy, bé hãy nối số điện thoại với từng tình huống. Bạn cường bị lạc rồi, bạn ấy có thể tìm ai giúp đỡ Bài thơ: Thùng rác trò chuyện ,bác quét rác ,bé ơi ,không vứt rác ra đường …
- Giải quyết các tình huống xảy ra trong cuộc sống: Khi bé ngậm hạt vòng, sử dụng kéo, bạn ngã, bạn bị sốt, chảy máu mũi
4.2. Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước,  suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không được chơi gần. Tháng 9,10,11,4
4.3. Biết một số hành động nguy hiểm  và phòng tránh khi được nhắc nhở: Cả năm
Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt....  Cả năm
Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ... không uống rượu, bia, cà phê;  không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn. Cả năm
Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. Tháng 9,10,11,5
4.4. Nhận ra  một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:
Biết gọi người lớn khi gặp  một  số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu. Cả năm
Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình,  số điện thoại người thân khi cần thiết. Tháng 10,1,5
 
 
Cân nặng: Trẻ trai: 14.1 – 24,2 kg            Trẻ gái : 13,7 – 24,9kg Tháng 9,12,2,4 Cân đo khám sức khỏe cho trẻ
Chiều cao: Trẻ trai: 100.7 – 119.2cm       Trẻ gái: 99.9 – 118.9 cm Tháng 9,4 Cân đo khám sức khỏe cho trẻ
 
 
 
 
 
 
II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Mục tiêu Thời gian thực hiện Nội dung - Hoạt động
* Khám phá khoa học 
1. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng
1.1. Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại héo? Vì sao lá cây bị ướt?.... Tháng 1,2 HĐ khám phá khoa học 
* Hoạt động học:
- Các giác quan của bé 
-Phép màu của đôi mắt 
- Cách sử dụng các giác quan
- Cách bảo vệ các giác quan 
+ Đồ dùng đồ chơi của bé
+ Đồ dùng ,dụng cụ các nghề
+ Đồ dùng gia đình bé
+ PTGT đường hàng không(Máy bay)
+ PTGT đường thủy(Tàu thủy
+ Động vật sống dưới nước
+ Một số loài chim
+ Một số loài côn trùng
+ Vòng đời của sâu bướm
+ Điều kiện cần cho sự phát triển từng giai đoạn trong vòng đời của con vật
+ Một số loại cây, một số bộ phận của cây
+ Sự nảy mầm của cây từ hạt
+ Vai trò của cây đối với đời sống con người
+ Một số loại cây, một số bộ phận của cây
+ Vai trò của cây đối với đời sống con người
+Phân loại cây,hoa,quả,con vật theo 1-2 dấu hiệu
+ Một số loại cây, một số bộ phận của cây
+ Trang phục bốn mùa
+ Các mùa trong năm
+Tìm hiểu về các loại trang phục phù hợp thời tiết các mùa;
+Sự khác biệt giữa các mùa về thời tiết
+ Thời gian trong ngày: sáng –tối
+ Nguồn nước trong tự nhiên, 
+ Vòng tuần hoàn của nước
+ Sự chuyển động của nước 
- Tính chất ,trạng thái của nước ,
- Chất tan và chất không tan trong nước….
- Các hiện tượng tự nhiên: Gió, mưa,nắng…
- Không khí xung quanh bé 
* HĐ khác:
 Khám phá về tính chất và mục đích sử dụng đất đá, cát, sỏi, làm thế nào để bảo vệ nguồn nước trong sạch, thí nghiệm sự thoát khí của cây ; Cây thở ntn, xem băng hình về sự phát triển của cây, chăm sóc cây, làm thí nghiệm gieo hạt, các vật nổi và chìm trong nước, quan sát những đám mây bay, quan sát thời tiết mùa hè, phân loại lá theo 2 - 3 dấu hiệu, chọn tranh hoặc đồ chơi theo dấu hiệu cho trước, nếm thức ăn, Phân loại thức ăn, bài tập giấy: bé hãy.......Giấy có thể đi dưới nước mà không bị ướt không? Quả trứng sẽ nổi hay chìm ở dưới nước (có muối và không có muối)?  Làm thế nào để một vật có thể nổi?
 Điều gì xảy ra nếu bạn đặt một đồng xu trong một cốc nước đầy? Cái gì sẽ tan ở trong nước? Các lớp chất lỏng, Quả trứng quay
* Trò chơi: Ai nhanh nhất, bé khéo tay, gieo hạt nảy mầm………..
+TC: Chìm nổi, chơi với cát và nước, 
+ TC: Bác lái xe, về đúng bến, bé tài đoán luật
+ TC: Bắt chước tạo dáng, bắt chước tiếng kêu của các con vật, tìm chuồng…
1.2. Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm... để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng. Tháng 2
1.3. Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh. Tháng 4,5
 
 
 
 
1.4. Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện. Tháng 4,5
 
 
2. Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản
2.1. Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/mặn hơn” Tháng 4
* HĐ học: Làm thí nghiệm về nước: các chất tan trong nước, 
 
* HĐ khác: Thực hành pha nước chanh, nước muối xúc miệng; BT giấy: sửa xe ô tô; 
 
* TC: Tìm bạn, Vật nào lăn được; Hãy chọn giúp mình
2.2. Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn. 
Tháng 11,12
3. Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
3.1. Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. Tháng 10,12,1,2,3 * HĐ học:  Phân biệt 2-3 loại cây ăn quả ; Phân biệt 2-3 loại PTGT; Phân biệt 2-3 đồ dùng trong gia đình; Phân biệt 2-3 loại cây ăn quả . 
* HĐ khác: Góc phân vai: Bác sĩ tí hon; Phòng khám đa khoa; Gia đình của bé; Cửa hàng bán hoa; Bác thợ xây; Cô giáo; Kỹ sư trưởng.
Hát các bài hát: Gà trống mèo con và cún con;; Cá vàng bơi; Chú ếch con; Con chuồn chuồn; Con nhện; Con chim non
TC: Bịt mắt nghe tiếng; Nghe giai điệu đoán tên bài hát;  Hát theo tranh vẽ; Tai ai tinh;;; Vẽ vườn cây ăn quả
Xé dán những chiếc lá nhỏ 
Vẽ hoa quả ngày tết 
Vẽ, xé và dán hoa
Xé và dán trang trí bưu thiếp  
Xé và dán đốm cho con Hươu 
Xé dán những con vật mà cháu thích
Vẽ các con vật sống trong rừng
Xé dán con cá
Nặn con côn trùng bé thích
Vẽ con chim
3.2. Thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... như: Cả năm
 
-Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo  chủ đề gia đình, phòng khám bệnh, xây dựng công viên... Tháng 9,10,11,12
- Hát các bài hát về cây, con vật... Tháng 1,2,3,4,5
- Vẽ, xé, dán, nặn, ghép hình.... cây cối, con vật... Tháng 1,2,3,4,5
* Làm quen với toán
1. Nhận biết số đếm, số lượng
 1.1. Quan tâm đến chữ số,  số lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi: bao nhiêu? là số mấy?... Cả năm Nội dung:
- Đếm trên đối tượng phạm vi 10 và đếm theo khả năng
-Chữ số ,số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5
*Hoạt động học:
-Nhận biết số lượng :1,2
- Nhận biết nhóm có số lượng 3, và đếm đến 3
-Tách  nhóm số lượng 3 thành 2 nhóm nhỏ
- Ôn số lượng 3
- Nhận biết nhóm có số lượng 4 và đếm  đến 4
- Tách  nhóm số lượng 4 thành 2 nhóm nhỏ
-Ôn số lượng 4
- Nhận biết nhóm có số lượng 5 và đếm đến 5
- Tách  nhóm số lượng 5 thành  2 nhóm nhỏ
 -Ôn số lượng 5
*Hoạt động khác: 
Thực hành đếm vẹt trong khi chơi .Đếm từ 1-10,chia 2 nhóm đối tượng trong phạm 10 khác nhau: nhiều hơn –ít hơn,bằng nhau...
- Ôn  số lượng 1- số lượng 2 ,
-Thêm bớt trong phạm vi 3
-Thêm bớt trong phạm vi 4
-Thêm bớt trong phạm vi 5
-Nhận biết biển số xe,xóm gia đình bé ở,số điện thoại của bố mẹ…trẻ nhận biết ý nghĩa con số trong thời gian trong một ngày ví dụ buổi sáng đi học từ mấy giờ , tan học từ mấy giờ
Dạy trẻ những số điện thoại khẩn cấp: 113, 114, 115, nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày(số nhà, biển số xe).
* Trò chơi: 
Ô số mấy?; Có tất cả bao nhiêu? Bài tập: thêm vào cho đủ; Đọc số nhà, biển số xe, số điện thoại; Nhà bạn có mấy người? Tìm bạn, Ngôi nhà này có mấy? Vẽ thêm cho đủ, Đặt thẻ số tương ứng với đồ vật của cô, ai đếm giỏi, ai tinh mắt; Bé có biết những số này không? Thi kể nhanh số điện thoại của bố (mẹ). Nhặt lá cây và đếm....
1.2. Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10.  Cả năm
1.3. So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Cả năm
1.4. Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. Cả năm
 1.5. Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.  Cả năm
1.6. Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự. Cả năm
1.7. Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Cả năm
2. Sắp xếp theo qui tắc
Nhận ra qui tắc sắp xếp của ít nhất ba đối tượng và sao chép lại Tháng 2 * Hoạt động học:
 Nội dung:So sánh,phát hiện quy tắc sắp xếp và  sắp xếp theo quy tắc
*Hoạt động học:
-Xếp tương ứng 1-1
Sắp xếp theo quy tắc  của hai đối tượng
Sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng
*Trò chơi:tìm đôi,thi xem đội nào giỏi…
Nhanh và khéo .nhanh và khéo
3. So sánh hai đối tượng
 
Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của 2 đối tượng, nói kết quả đo và so sánh Tháng 2,3 * HĐ học: 
-  Ôn kích thước to- nhỏ của hai đối tượng.   
- So sánh nhiều hơn, ít hơn 
-Đo độ dài của 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo 
 -Nhận biết chiều cao của 2 đối tượng: cao , thấp
-Phân biệt dài ngắn của 3 đối tượng
-Đo dung tích 
* HĐ khác: Đo chiều dài của cái bàn, cái cây, cái chiếu;, phân biệt to-nhỏ,cao-thấp,dài-ngắn
* TC: Thi xem đội nào khéo
4. Nhận biết hình dạng
4.1. Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật,....) Tháng 10,11,3,4 *Hoạt động học 
- Phân biệt  hình vuông –hình  tam giác
-  Phân biệt  hình tròn –hình tam giác                                                   
-  Phân biệt  hình vuông –hình tròn 
-Phân biệt hình vuông –chữ nhật 
-Phân biệt hình chữ nhật và  hình tròn hình tam giác
-Phân biết hình chữ nhật – hình vuông 
Ôn các hình :hình vuông –hình tròn ,hình chữ nhật –hình tam giác 
-Chắp các hình thành một hình mới 
*Hoạt động khác :
xếp hình que,hột hạt,khuy…để tạo ra hình
*Trò chơi: 
Chung sức,làm chun nịt thành các hình bé học,ghép tranh thành hình học
.
4.2. Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản. Tháng 10,11,12,1,2,3,4,5
5. Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
5.1. Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác. Tháng 10 * HĐ học: 
* Hoạt động học:
-Xác định  phía phải –phía trái ( của bản thân trẻ,của đối tượng khác )
- Xác định phía trước –phía sau ( của bản thân trẻ,của đối tượng khác )
- Xác định phía trên –phía dưới( của bản thân trẻ,của đối tượng khác )
- Xác định thời gian trong ngày 
 
 
*Trò chơi: Ai giỏi hơn ,còi kêu ở đâu,đội nào nhanh hơn. * TC: Chuông reo ở đâu?; Thi xem ai nhanh? Mèo đi bắt chuột; Chơi trốn tìm 
5.2. Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.
 
Tháng 10,11
* Khám phá xã hội
1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng
1.1. Nói họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện Tháng 9,10
 
 
* HĐ học: 
+ Trường mầm non Cao Dương của bé 
+ Lớp học của bé; 
+  Tôi là ai, tôi và các bạn phải làm gì để giữ an toàn cho bản thân khi ở trường cũng như ở nhà
+  Những sở thích của tôi
* HĐ khác:- Soi gương: Nói hình dáng bên ngoài của bản thân. Nói về tính cách sở thích và khả năng của bản thân; trò chuyện đàm thoại về ý nghĩa ngày sinh nhật, những cảm xúc của bé và các bạn trong ngày sinh nhật; Phân biệt những điểm giống nhau và khác nhau của bé với các bạn: họ tên, hình dáng, ngày sinh nhật, giới tính; Tô màu tranh bé trai bé gái; Cắt dán tranh: làm ảnh tặng bạn, dán chân dung bạn thân; Xé dán làm tóc cho bé, váy hoặc quần áo cho búp bê;  in màu bàn chân, bàn tay.  Vẽ các khuôn mặt. Bé nghe thấy gì. Bé nhìn thấy gì. Khám phá âm thanh.
Xem clip về tết trung thu;trang trí đồ chơi trung thu; bày mâm ngũ quả; thăm các lớp học trong khu trường; quan sát khu trường bé đang học. trò chuyện về tên trường, tên lớp, đại chỉ của trường, tên các cô giáo trong trường; các hoạt động diễn ra hàng ngày trong trường.Quan sát trường mầm non
- TC: Những ngón tay nhúc nhích; Đoán xem ai nào. Thỏ xám rửa mặt. Tay cầm tay.
1.2.  Nói họ, tên và công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình. Tháng 10,11
 
 
 
HĐ học:
+  Gia đình thân yêu của bé
+ Đồ dùng gia đình bé
* HĐ khác:
- Sưu tầm ảnh gia đình: giới thiệu tên, tuổi, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình. Kể địa chỉ,số điện thoại của gia đình.
- Quan sát các ngôi nhà. Xếp hình ngôi nhà. Xâu vòng bằng hột hạt.
- TC:
 Kể về công việc và nghề nghiệp của bố, mẹ; Về đúng nhà. Tìm đúng nhà. Bà và cháu
1.3. Nói địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện.
1.4. Nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện.  Tháng 9,10
 
 
-* HĐ học:
+ Một ngày ở trường của bé 
+ Lớp học của bé  
*Hoạt động khác :
-Trò chuyện về công việc hàng ngày của các bác cấp dưỡng
-Trò chuyện  về cô giáo
-Trò chuyện với trẻ ở lớp mình có những bạn nào , bạn là trai hay gái . đặc điểm bạn như thế nào 
- Trò chơi tìm bạn thân
1.5. Nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện. Tháng 9,10,11
1.6. Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
Tháng  9,10 * HĐ khác:
. Tham quan lớp học. Lao động, làm sạch ngôi trường thân yêu.
- Chơi một đồ chơi ngoài trời; tô màu các đồ chơi ngoài trời; tô màu tranh về trường mầm non. Đu quay. Kéo co.
 Công việc của cô giáo mầm non; Công việc hàng ngày của bác cấp dưỡng.
Trò chuyện về trường mầm non, về các bạn, về đồ dùng đồ chơi trường mầm non;, sở thích, khả năng hoạt động Dạo chơi trong trường, lớp; 
*  TC: Mẹ vui hay buồn; Bé có gì khác; Nói đúng tên bạn; Đóng vai cô giáo, bác cấp dưỡng;
*Sự kiện: Khai giảng,Tết trung thu,  Ngày 20/10, ngày 20/11
2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương
Kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng... khi được hỏi, xem tranh.
 
 
 
 
 
 
 
Tháng 11,12 * HĐ học: 
* Hoạt động học:
- Tên gọi sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến .(Nghề xây dựng ,nghề nông ,nghề bác sĩ,nghề giáo viên ...) 
Nội dung:Tên gọi,công cụ,sản phẩm,các hoạt động và ý nghĩa cuả các nghề phổ biến,nghề truyền thống của  địa phương  
+ Đồ dùng ,dụng cụ các nghề
+Sản phẩm của các nghề
+ Nghề ấp trứng…
+Nghề bác sỹ
+Nghề xây dựng
+Nghề sản xuất
+ Chú bộ đội 
*Hoạt động khác:xem hình ảnh clip về các nghề :nghề làm tóc,nghề làm ruộng  , lễ hội của địa phương bé.
- Làm một số sản phẩm của một số nghề của quê hương 
Bài tập giấy: Hãy nối dụng cụ vào nghề phù hợp; Hãy chọn đồ dùng và sản phẩm của các nghề; Xem tranh ảnh về các nghề và thảo luận về nội dung các bức tranh đó; Tham quan, quan sát các công việc của người làm nghề: cô giáo, bác cấp dưỡng, nghề xây dựng, nghề bán hàng, nghề chăm sóc tóc, nghề chăm sóc sức khỏe...; Giải câu đố về các nghề; Phân loại dụng cụ theo nghề; Tô màu trang phục theo nghề; Nhận biết số điện thoại gọi cấp cứu bệnh viện; 
* TC: Thi xem ai kể nhanh; Chọn tranh trang phục cho các nghề; Đóng vai: cô giáo, bác sĩ, người bán hàng, người nấu ăn...
*Sự kiện: Ngày 22/12
 
3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh
3.1. Kể tên một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết Trung thu…qua trò chuyện, tranh ảnh. Tháng 10,11,12,1,2,3,4,5 - Hoạt động học
 - Quê hương của bé
- Cánh đồng quê em
- Thủ đô Hà Nội
-Bác Hồ kính yêu
Tết nguyên đán 
*Hoạt động khác
Trẻ kể di tích lịch sử ở Đia phương : Như đình chùa ,Miếu .nhà thờ 
Cho trẻ xem video về các di tích trên 
Cho trẻ đọc bài thơ : Giếng làng em 
Hát bài hát : Quê hương tươi đẹp 
* Cho xem clip danh lam thắng cảnh :bà nà , đầm sen…
-Cho trẻ xem video về ngày Lễ hội làng Châu Mai tháng 8 ,lễ hội đón xuân 
Xem một số trò chơi: Trọi trâu. Đánh đu. Ném còn.
-Trẻ nói được một số nét đặc trưng của lễ như: rước rồng, múa lân, múa hát, múa xin tiền….
 
3.2. Kể tên  một vài  danh lam,  thắng cảnh  ở địa phương.
Tháng 4,5
Trẻ mạnh dạn nói về sở thích 
của mình
 
 
 
 
 
 
 
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Kết quả mong đợi Thời gian thực hiện Nội dung - Hoạt động
1.Nghe hiểu lời nói
1.1. Thực hiện được 2, 3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng”. Tháng 1,2 HĐ khác :  Trò chơi  Bạn là ai? , "Đó là ai?" , , "Bé có thể làm gì?" , "Làm theo cô nói" , "Ai nhanh nhất " ; "Đồ dùng này của ai?" , "Nói chuyện với rối" , "Bạn lấy được cái gì?" ;" Chọn quà cho bạn" ; "Tìm con vật bị lạc " 
Trò chuyện " Giới thiệu về bản thân" , "Một ngày ở trường của bé" , "Những đồ chơi trong lớp của bé " , " Vườn hoa trường bé ",  " Gia đình bé có những ai?" , " Cả nhà bé đang làm gì?" , " Ngày chủ nhật, con làm gì?", "Hôm nay, con cảm thấy thế nào? " , " Bé muốn chơi gì? với ai? " ;  Trò chuyện theo tranh " Tôi có tranh gì?" 
1.2. Hiểu nghĩa từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ… Tháng 2,3
1.3. Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại. Cả năm
2.Sử dụng lời nói trong cuộc sống  hàng ngày 
2.1. Nói rõ để người nghe có thể hiểu được.
 
 
Cả năm Hoạt động học
*Thơ 
-Cô và cháu 
-Bé ơi 
-Cô dạy
-Trăng sáng 
-Lấy tăm cho bà 
-Làm bác sỹ 
-Em cũng làm cô giáo 
-Cô giáo của em 
-Mười quả trứng tròn 
-Bố là lính hải quân 
-Bé làm bao nhiêu nghề 
-Em lên bốn
-Cô dạy
-Em vẽ
-Lời chào
-Tay ngoan
-Gió từ tay mẹ
 -Xe chữa cháy
-Vè cây trái 
-Từ hạt đến quả 
-Tết đang vào nhà 
-Con đường của bé
 -Dán hoa tặng mẹ 
-Đèn xanh ,đèn đỏ 
-Tiếng còi tàu 
- Mưa 
-Gió 
-Con đương làng 
-Em vẽ Bác Hồ
-Hạt gạo làng ta
-Chuồn chuồn
-Chim chích bông
 -Bàn tay sạch
-Những chiếc răng xinh
-Bác thăm nhà cháu
-Cây gạo
*Truyện:
-Gấu con bị đau răng 
-Thỏ dọn nhà
-Cháu ngoan của bà 
-Nếu không đi học 
-Vẽ chân dung mẹ 
-Thần sắt 
-Ngựa đỏ và lạc đà  
- Cua bò ngang
- Cáo thỏ và gà trống
- Dê con nhanh trí
-Cáo ,thỏ và gà trống 
-Hoa dâm bụt 
-Niềm vui từ bát canh cải 
-Người làm vườn và các con trai
-Sự tích hoa dạ hương
- Một bó hoa tươi thắm,
-Sự tích quả dưa hấu
-Bí con thoát nạn 
-Xe đạp con trên đường phố
-Kiến thi an toàn giao thông
- Kiến con đi ôtô
-Vì sao thỏ cuột đuôi 
-Cô mây 
-Sự tích ngày và đêm 
-Sự tích hồ gươm 
- Chuyện ông Gióng
- Niềm vui bất ngờ
- Thế là ngoan
- Món quà của cô giáo
-Cái mồm
-Bông hoa cúc trắng
-Mẹ
* Hoạt động khác
Đồng dao :
“ Con gà”, “Đi cầu đi quán”, “ Ông sảo ông sao”, “Ông giẳng ông giăng”, “Gánh gánh gồng gồng”, “Thả đỉa ba ba”, “Dích dắc dích dắc”, “Dung dăng dung dẻ” “Con kiến” , “Con cua”
*Ca dao:
“Công cha như núi thái sơn”, “Lạy trời mưa xuống”, “Con cóc là cậu ông trời”, “Bà con đi chợ trời mưa” “Tháp mười đẹp nhất bông sen”, “Cái bống”
*Đóng kịch
“Dê con nhanh trí” “Cáo thỏ gà trống”………..
*Trò chơi:
-Nhanh và khéo ghép tranh nội dung câu chuyện bù vào chỗ thiếu ,ai nhịp nhàng hơn 
-Tô mầu theo nội dung tranh thơ ,truyện….
 
2.2. Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm,…
Cả năm
2.3. Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định.
Tháng 10,11,12,1,2,3,4,5
2.4. Kể lại sự việc theo trình tự. 
 
Tháng 5
2.5. Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao... 
Cả năm
2.6. Kể chuyện có mở đầu, kết thúc. 
 
Tháng 1,2,3,4,5
2.7. Bắt chước giọng nói, điệu bộ của  nhân vật trong truyện.
Tháng 1,2,3,4,5
2.8. Sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cám ơn, xin lỗi trong giao tiếp. 
Tháng 9,10
2.9. Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở. Tháng 10,11,12
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3.Làm quen với với việc đọc – viết HĐ Khác 
-Tập tô,tập đồ các nét chữ
-Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau 
-Làm quen với cách đọc và việt tiếng việt 
+Hướng đọc, viết: từ trái sang phải,từ dòng trên xuống dòng dưới 
+Hướng viết của các nét chữ;đọc ngắt  nghỉ sau các dấu
- Chọn sách mình thích để xem hình ảnh bên trong 
; Làm sách truyện ; Sưu tầm và trang trí góc sách truyện  của bé ; Kể chuyện theo tranh ; Trò chuyện " Bé là ai?" ; Kí hiệu của bé là gì? ; Chép tên theo cách của bé ; góc sách truyện  của bé ; Kể chuyện theo tranh ; Trò chuyện " Bé là ai?" ; Kí hiệu của bé là gì? ; Chép tên theo cách của bé ; Trò chuyện "Con thích cuốn sách nào? " ;  Trang trí bưu thiếp , phong bì thư ; Viết thư ; Các kí hiệu quen thuộc mà bé biết ; Bài tập giấy "Bạn nào làm đúng" ;  " Bé biết kí hiệu nào?" ; " Chọn kí hiệu tương ứng" ;  Trò chơi " Tìm đúng nhà" ; "Tìm đúng kí hiệu" ; " Làm theo lời cô" ; Gửi ước mơ vào giấy 
* Sự kiện : Làm thiếp 20-10 ; Vẽ hoa tặng cô 20-11, Làm quà tặng bạn thân ; Gửi thư cho ông già Noel ; Làm thiếp 8-3 ; Làm thiếp Chúc mừng năm mới.
3.1. Chọn sách để xem. Tháng 10,11,12
3.2. Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh. Tháng 11,12
3.3. Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “đọc” sách theo tranh minh họa (“đọc vẹt”). Tháng 10,11,12
3.4. Nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm,.. Tháng 11,12
3.5. Sử dụng kí hiệu để “viết”: tên, làm vé tầu, thiệp chúc mừng,..
 
 
 
 
 
Tháng 11,12
Trẻ có kỹ năng hoạt động theo nhóm, tập kể chuyện theo tranh.
 
 
 
 
 
 
IV. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM & KĨ NĂNG XÃ HỘI
Mục tiêu Thời gian thực hiện Nội dung – hoạt động
1. Thể hiện ý  thức về bản thân
1.1. Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ.
Tháng 9,10 * HĐ học: 
Tôi là ai?
Gia đình của bé.
* HĐ khác: 
Trò chuyện ở các thời điểm trong ngày để trẻ nói đúng tên, tuổi  và giới tính; Những gì mình có thể làm được; những gì mình thích/ mình không thích; Soi gương tìm hiểu về bản thân; Lập bảng chơi: Bé thích gì?, Bé có thể giúp mẹ?, Bé làm được gì?,
 Hoạt động góc: Góc tự phục vụ: Xúc cơm, cầm thìa, lau bàn, hót rác,cầm kéo cài khuy, kéo khóa, sử dụng kẹp, đánh răng, rửa mặt, rót nước, gáp quần áo....Góc gia đình: Bế em, xúc cho em ăn, nấu ăn, đi chợ, pha sữa, pha nước chanh, ... Góc xây dựng: Xây nhà, xây công viên, lắp ráp đồ chơi khu vui chơi, lắp ráp cây, xây tường rào, vận chuyển gạch, cát, xi măng,.... Góc bác sĩ: Khám bệnh, kê đơn thuốc, tư vấn sức khỏe.... Góc văn học: kể chuyện, đóng kịch, mở đóng sách, đọc sách lần lượt từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, sử dụng các con rối,....
* TC: Chọn trang phục bé trai bé gái; Lập bảng chơi: Bé thích , không thích; Thi kể về những điều bé biết; TC: Bạn ở đâu?, Đoán xem tôi là ai?, Đây là ai?,Tìm bạn thân, Thi xem ai nhanh, Bé chọn trang phục phù hợp giới tính, Kết bạn, Gia đình hạnh phúc, bạn đang nói về ai, tìm chữ cái trong tên của bạn, hãy đoán xem đó là ai, thư của nhà nào?... 
1.2. Nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tháng 9,10
2. Thể hiện sự tự tin, tự lực
2.1. Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. Tháng 9,10 * HĐ học: 
Đồ dùng đồ chơi trong lớp bé; 
HĐ khác: 
Bé chọn đồ chơi nào?; Lập bảng phân công bé trực nhật giúp cô; Tổ chức cho trẻ tham  gia hoạt động chơi góc, chơi tự chọn (trong  HĐNT: TC: Nhảy bật qua các ô, 
ném bóng, chuyền bóng, vẽ phấn, kéo co, lộn cầu ṿng, mèo đuổi chuột, chim bay cò bay, rồng rắn lên mây, ô tô và chim sẻ, cáo và thỏ, trời nắng trời mưa, đoàn tàu tí xíu, bánh xe quay, cút ka cút kít....  HĐ đón trả trẻ : Lắp ráp đồ chơi, vẽ theo ý thích, chơi trong các góc,....)
  Trẻ chọn và chơi đồ chơi có sẵn trong lớp, sân trường: gấu bông, búp bê, đu quay, cầu trượt, xích đu....
Lập bảng phân công công việc cho trẻ: trực nhật, dọn đồ chơi, phơi khăn, úp cốc, kê bàn ghế, gấp chiếu, chăm sóc cây ở góc thiên nhiên...
 - Chuẩn bị đồ dùng học tập cùng cô
* TC: thi xem đội nào nhanh; 
2.2. Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi). Tháng 9,10
 
3. Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh
 
3.1. Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. Tháng 11,12 * HĐ học: 
Bé làm theo lời bác
* HĐ khác:
 Xem ảnh, vẽ tranh về bản thân, về những người thân, bạn bè, cùng trò chuyện về những bức ảnh, bức tranh đó. Trong khi trò chuyện, cô nêu các câu hỏi kích thích để trẻ biểu lộ suy nghĩ, cảm xúc của mình về bản thân; Xem tranh ảnh về Bác Hồ; Tham quan các khu di tích lịch sư về Bác (lăng Bác, viện bảo tàng Hồ Chí Minh, những nơi Bác từng sống và làm việc; Trang trí ảnh Bác,; Làm dây hoa trang trí lớp nhân ngày sinh nhật Bác; Sưu tầm ảnh về Bác trên báo làm thành bộ sưu tập; Nghe kể chuyện về Bác; Trò chuyện về tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi; Dạy trẻ những bài hát về Bác; Múa và vận động theo lời bài hát; Nghe các bài hát nói về Bác;
* TC:
 Tìm hiểu về sở thích và khả năng của mình và của bạn; Hôm nay bé cảm thấy thế nào?;  Đi thăm lăng Bác; Xây dựng lăng Bác; Nhà sàn Bác Hồ
3.2. Biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên. Tháng 9,10
3.3.  Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ. Tháng 5
3.4. Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ. Tháng 5
3.5. Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
Tháng 5
4. Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội 
4.1. Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ. Tháng 9,10,11 HĐ khác:
 Lập bảng nội qui của lớp, dán các kỹ hiệu thông thường (sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi qui định, giờ ngủ không làm ồn, đi vệ sinh đúng nơi qui định, qui định số lượng chơi ở các góc chơi...
  Hướng dẫn trẻ nội dung của các hình ảnh thể hiện biểu tượng, quan sát, theo dõi và đánh giá việc thực hiện các qui định.  Lập bảng chơi: chúng mình cùng thi đua, bảng bé ngoan, Hoa bé ngoan....
 Trao đổi, khảo sát với phụ huynh về mức độ thực hiện các qui định của trẻ tại gia đình.
Thông qua các hoạt động giáo dục lễ giáo cho trẻ, tạo nhiều tình huống để trẻ giải quyết: Khi gặp người lớn bé Bi không chào đúng hay sai? Bé bi làm bạn ngã mà không xin lỗi 
 Hoạt động chia sẻ cá nhân:  kể chuyện với bạn.Thảo luận với bạn…
Thông qua hoạt động rèn nề nếp học sinh, nề nếp xếp hàng;
  Thực hiện việc xếp hàng đúng qui định (Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.), xếp hàng đi vào lớp, xếp hàng đi rửa tay...
  Tổ chức trò chơi: chạy tiếp sức, đội nào khéo léo, Nghe kể chuyện: món quà của cô giáo, Đọc thơ: Xếp hàng vào lớp, Ra vào lớp   
Thông qua các hoạt động chơi góc, lao động , giao lưu trò chơi theo đội ở các tháng.
TC: Bé nào ngoan, ai nhanh nhất, Ai ngoan sẽ được thưởng,....
 
4.2. Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. Cả năm
4.3. Chú ý nghe khi cô, bạn nói. Cả năm
4.4. Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.
4.5. Biết trao đổi, thoả thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật ...). Cả năm
5. Quan tâm đến môi trường
5.1. Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc. 
Tháng 2,3 HĐ học: 
Dạy trẻ cách sử dụng tiết kiệm nước, tiết kiệm điện.Thơ, truyện: Lời cô dặn, bé nhớ hay không;  Bài hát: Hoa kết trái, Đọc thơ: mẹ ốm
Dạy trẻ nhận biết các ký hiệu thông thường: bỏ rác vào thùng rác ; Truyện: Hộp sữa biết nói, Những hiệp sĩ xanh, Rừng và biển,.....
HĐ khác: 
 Bài hát: Em yêu cây xanh; Nghe kể chuyện: Nhổ củ cải,Tổ chức trò chuyện, xem tranh ảnh băng hình về cách chăm sóc cây, con vật: Cây lớn lên như thế nào, quá trính phát triển của cây từ hạt, quá trình phát triển của gà con. Nghe kể chuyện: cô bé Mai chăm sóc bạn chim sẻ, nòng nọc tìm mẹ, con Mi-lu đáng yêu, Chú mèo Mimi, chú đỗ con,....;
 Hoạt động chăm sóc cây ở góc thiên nhiên, chăm sóc con vật.
Xem và thảo luận tình huống: Bạn bị ngã, bạn ốm
Tổ chức cho trẻ xem hình ảnh, băng hình... Trò chuyện để giáo dục vệ sinh nơi công cộng.
 Tổ chức hoạt động dọn vệ sinh sân trường, lớp…
Tổ chức các hoạt động chăm sóc hoa, cây cảnh;  Dạy trẻ nhận biết và quan sát bảng về hành vi "nên -  không nên"
 Dạy trẻ nhận biết và quan sát bảng về hành vi "đúng -  sai" trong việc tiết kiệm nước, điện.
Trò chuyện, xem tranh ảnh, trò chơi, thực hành tiết kiệm nước, tiết kiệm điện: rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng. 
* TC: Cùng tiết kiệm điện, nên- không nên, Bé nào làm đúng,...
Cho gà ăn, gieo hạt, tưới cây, lau lá cây, trồng cây....
Nhặt lá bỏ thùng rác, bạn nào giỏi, hiệp sĩ môi trường, thám tử xanh, vị tiên ý thức, .....
5.2.  Bỏ rác đúng nơi quy định. Cả năm
5.3. Không bẻ cành, bứt hoa. Cả năm
5.4. Không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng. Cả năm
 
V. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
Kết quả mong đợi Thời gian thực hiện Nội dung - Hoạt động
1. Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
1.1. Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.
Tháng 2,3,4,5 Hoạt động âm nhạc: 
*Hoạt động học
Dạy hát, vận động
- Trường chúng cháu là trường mầm non
- Đôi dép 
-Cái mũi
- Em đi mẫu giáo
- Tập đếm 
- Em lên bốn 
- Em chơi đu ….
- Cả nhà thương nhau 
- Nhà của tôi 
- Cô và mẹ 
- Gác trăng,
- Ánh trăng hòa bình
- Anh nông dân và cây rau
-Gà trống, mèo con và cún con 
- Đố bạn 
- Xòe hoa 
- Em yêu cây xanh 
- Cây bắp cải
- Em đi qua ngã tư đường phố 
- Em đi chơi thuyền 
- Trời nắng trời mưa 
- Cho tôi đi làm mưa với 
- Đếm sao ,
- Quê hương tươi đẹp 
-Quả 
-Mùa xuân đến rồi
- Màu hoa 
-Trò nắng  trời  mưa
-Cháu vẽ ông  mặt trời  
-Em mơ gặp bác hồ 
-Yêu hà nội 
-Nắng sớm 
- Vui đến trường 
- Tập tầm vông 
-Gà trống mèo con và cún con
- Cho tôi đi làm mưa với 
- Đố  bạn 
- Cá vàng bơi
- Nắng sớm 
- Sắp đến tết rồi 
- Mùa xuân đến rồi 
- Trời nắng trời mưa 
- Yêu hà nội
- Em mơ gặp Bác Hồ 
-Cho tôi đi làm mưa 
 
 
Nghe hát :
- Đi cấy 
-Niềm vui gia đình 
- Cho con 
- Gia đình nhỏ hạnh phúc to 
- Cô giáo miền xuôi 
- Bài ca xây dựng
- Anh phi công ơi
- Bác sĩ về bản
- Bác đưa thư vui tính 
- Chú mèo con
- Mưa rơi
- Cái bống 
- Tia nắng hạt mưa 
- Con chuồn chuồn
- Lý cây bông
- Cây trúc xinh 
- Ngày tết trên quê em 
- Xuân đã về 
- Đèn xanh đèn đỏ
- Hoa trong vườn Bác 
- Đi Đường em nhớ 
- Bèo dạt mây trôi
- Em đi giữa biển vàng
- Quê hương
- Lí chiều chiều 
- Khúc hát sông quê 
 
* Hoạt động khác
+ Biểu diễn cuối chủ đề
- Anh nông dân và cây rau .Cháu yêu chú bộ đội. Chú yêu chú công nhân 
- Gà trống mèo con và cún con. Đố bạn 
- Sắp đến tết rồi. Quả
- Em đi chơi thuyền. Em đi qua ngã tư đường phố 
- Đoàn tàu xíu 
- Cho tối đi làm mưa với 
- Cả nhà thương nhau. Nhà của tôi. Múa cho mẹ xem
-Cùng múa vui. Rước đèn
 -Em làm chú bộ đội 
+ Trò chơi âm nhạc
Ai nhanh nhất 
Nhanh –chậm -dừng,nghe đoạn nhạc đoán tên bài hát 
Ai nhịp nhàng hơn
Sợi dây kì diệu 
Tai ai tinh 
Đèn đỏ-đèn xanh
Chiếc hộp kỳ diệu 
Mưa to –mưa nhỏ 
Vui theo điệu nhạc 
.Tiếng hát ở đâu 
 Giọng hát to,giọng hát nhỏ ...
1.2. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc. Cả năm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1.3 Thích thú, ngắm nhìn, chỉ, sờ  và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình. Tháng 10,11,12,1,2,3,4,5
2. Một số kĩ năng  trong hoạt động âm nhạc (hát, vận động theo nhạc) và hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình). * HĐ học: 
Dạy hát: Vui đến trường; Hoa trường em; Tìm bạn thân; Hãy lắng nghe; Tôi bị ốm.; Cháu yêu cô thợ dệt; Ngã tư đường phố; Bạn ơi có biết; Em yêu cây xanh; Đếm sao; Hoa trường em; Đèn đỏ, đèn xanh; Bạn ơi có biết; Gà trống mèo con và cún con; Đố bạn; Con chuồn chuồn; Con chim non; Mùa hè đến ; Yêu Hà Nội; Nhớ ơn Bác; Đêm trung thu;
Dạy vận động: Múa cho mẹ xem; Nhà của tôi; Cháu yêu cô chú công nhân; Chú bộ đội; Đường em đi; Sắp đến Tết rồi; Vui đến trường; Sáng thứ hai, Năm ngón tay ngoan, Tập rửa mặt, Khám tay, cháu yêu cô thợ dệt
 Hoạt động học: Tạo hình
*Tô, Vẽ:
Tô màu trường mầm non
- Vẽ chân dung bạn tai,bạn gái 
- Vẽ và tô màu những chiếc vòng 
- Vẽ đèn trung thu
-- Vẽ Vườn cây ăn quả. Vẽ giỏ quả
- Vẽ Hoa ngày tết 
-Vẽ Tàu hỏa
- Vẽ Hoa mùa xuân 
- Vẽ Cảnh mưa 
- Tháp rùa 
- Vẽ Cảnh quê hương bé
- Vẽ Con vật theo ý thích 
- Vẽ Phương tiện giao thông theo ý thích 
- Vẽ hoa theo ý thích 
- Vẽ cây theo ý thích 
-Cắt dán đồ chơi ngoài trời trong trường mầm non, cắt dán đồ dùng gia đình, Cắt dán ngôi nhà từ các hình học, 
 -Cắt dán hình ảnh một số  nghề, 
- Cắt, dán động vật sống trong rừng., xé dán đàn cá, xé dán đàn vịt, xé dán con chuồn chuồn
-Xé và dán trang trí con công, 
- Cắt dán hoa, xé và dán cây ăn quả, 
- Xé, dán cột đèn tín hiệu giao thông, cắt, dán ô tô
gấp và dán thuyền trên biển, cắt và dán phương tiên giao thông đường bộ, gấp và dán máy bay
…xé và dán hiện tượng tự nhiên, xé dán mây.
-Cắt xé dán theo truyện cổ tích mà bé thích, cắt xé dán cảnh đẹp quê hương mà bé thích, sưu tầm cắt dán tranh ảnh về bác hồ, cắt và dán trang trí đồ dùng học tập
Các loại quả theo ý thích 
- Các loại côn trùng theo ý thích 
- Nặn đồ dùng gia đình theo ý thích- 
Nặn đèn tín hiệu giao thông 
- Nặn ông mặt trời, đám mây.
- Nặn con gà . Nặn con ếch  ...
-Xếp ngôi nhà mái ngói
- Xếp ô tô khách
- Xếp mô hình trang trại 
* HĐ khác: 
*Làm đèn trung thu,trang trí lớp cùng cô giáo,xem clip tết trung thu Vẽ người thân trong gia đình 
-Vẽ sản phẩm các nghề
-In màu con cá ,
-Vẽ hoa tặng mẹ và cô  cùng cô nhân ngày 20/11,ngày nhà giáo việt nam và ngày 8/3 ngày hội của các bà mẹ Xé dán con gà
Bé làm làm thiệp, làm hoa, xúc xích, làm tranh ảnh qua kỹ năng cắt, xé, dán.
- Trang trí rèm cửa lớp học, trang trí khăn quàng đỏ
- Cắt, dán áo bạn trai, bạn gái.
- Cắt dán hình ảnh một số nghề
-Tạo hình rau, củ quả Xé dán cây, hoa, quả
Trang trí khung ảnh, nặn các loại quả, nặn con lật đật; Hoạt động tổ chức sự kiện, nêu gương bé ngoan, liên hoan văn nghệ cuối chủ đề, thi đua, tổ chức sinh nhật tháng cho bé...; làm thiệp, làm hoa, làm tranh ảnh...
2.1. Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ ...
Tháng 10,11,12,1,2,3,4,5
2.2. Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa ). Tháng 1,2,3,4,5
2.3. Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm. Tháng 12,1,2,3,4,5
2.4. Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. Tháng 11,12,1,2,3,4,5
2.5. Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong... và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. Tháng 2,3,4,5
2.6. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Tháng 2,3,4,5
2.7. Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. Tháng 10,12,1
2.8. Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng. Tháng ,11,,12,1,2,3,4,5
3. Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
3.1. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc. Tháng 1,2,3,4,5 * HĐ khác:
Tự lựa chon những dụng cụ âm nhạc phù hợp như :trống lắc ,sắc sô , phách , đàn để thể hiện các bài hát   yêu thích về các chủ điểm
Lựa chon những hình thức thể hiện như :múa minh họa ,vỗ tay theo nhịp ,theo phách ,biểu diễn dưới hình thức sinh nhật ,liên hoan để thể hiện các bản nhạc ..
Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu nhịp điệu của bài hát :xắc xô ,trống ,phách,,,,
Biết dùng các nguyên liệu tạo ra sản phẩm: giấy A4 ,bút màu ,bút sáp ,giấ màu ,bìa cứng ,đất nặn và 1 số đồ phế liệu ,
Tự giới thiêu và đặt tên cho sản phẩm tạo hìnhcua mình và của bạn
3.2. Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. Tháng 10,11,12,1,2,3,4,5
3.3. Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích. Tháng 10,11,12,1,2,3,4,5
3.4. Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
 
Tháng 10,11,12,1,2,3,4,5
Trẻ có kỹ năng hoạt động theo nhóm, tập kể chuyện theo tranh
Cách đan nan 3
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

930_BGDĐT-GDTC

Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường học

Thời gian đăng: 31/03/2018

lượt xem: 141 | lượt tải:40
Quảng cáo 2
Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây